trí tuệ

Học thuật
Thân thiện
trí tuệ

Ông giáo già đang suy nghĩ với vẻ mặt trí tuệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần suy nghĩ, tư duy của con người: Chỉ khả năng tinh thần cao cấp, bao gồm việc thu nhận tri thức, tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán lý luận.
    • Năng lực trí óc có thể dẫn đến sáng tạo: Khả năng này có thể phát triển để đạt tới những thành tựu như phát minh khoa học hoặc sáng tạo nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con người khác với động vậtchỗ trí tuệ phát triển cao.
    • Việc đọc sách giúp mở mang trí tuệ.
    • Những phát minh vĩ đại thành quả của trí tuệ nhân loại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trí tuệ nhân tạo": Một lĩnh vực khoa học máy tính nghiên cứu việc tạo ra các cỗ máy khả năng thực hiện những nhiệm vụ đòi hỏi trí thông minh của con người.

    • Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
  • "Trí tuệ cảm xúc": Khả năng nhận thức, kiểm soát đánh giá cảm xúc của bản thân người khác.

    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần trí tuệ cảm xúc cao.
Biến thể từ liên quan
  • Trí năng (danh từ): Năng lực tư duy, nhận thức (thường dùng trong triết học hoặc tâm lý học).
  • Trí óc (danh từ): Óc suy nghĩ, tâm trí (nghĩa gần với "trí tuệ" nhưng có thể thiên về khía cạnh vật chất hoặc khả năng tư duy nói chung).
    • Luyện tập thể thao cũng tốt cho trí óc.
  • Trí thông minh (danh từ): Khả năng học hỏi, hiểu biết xử lý tình huống một cách nhanh chóng hiệu quả (thường được đo lường cụ thể hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Trí khôn: Trí thông minh, sự khôn ngoan trong suy nghĩ ứng xử.
  • Lý trí: Khả năng suy nghĩ dựa trên logic lập luận, phân biệt với cảm xúc.
  • Đầu óc: (Thông tục) Chỉ khả năng suy nghĩ, tư duy.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " trí tuệ": Chỉ người thông minh, sáng suốt, năng lực tư duy tốt.

    • Anh ấy một người trí tuệ, luôn đưa ra những quyết định sáng suốt.
  • "Khai trí mở tuệ": (Thành ngữ Hán Việt) Mở mang trí óc, làm cho thông minh, sáng suốt hơn.

    • Điều quan trọng của giáo dục khai trí mở tuệ cho học sinh.
trí tuệ

Ông giáo già đang suy nghĩ với vẻ mặt trí tuệ.

  1. Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.